1. Tổng quan vật liệu
Hợp kim nhựa PC/ABS của HuaYing là giải pháp vật liệu tối ưu hòa trộn giữa Polycarbonate và Acrylonitrile Butadiene Styrene trên hệ thống máy đùn trục vít đôi tốc độ cao. Vật liệu vừa giữ được độ bền cơ lý, khả năng chịu va đập tuyệt vời của PC, vừa có tính chảy linh hoạt, dễ điền đầy lòng khuôn phức tạp của ABS, bề mặt độ bóng cao và đạt cấp chống cháy UL94 V-0 khắt khe.
2. Bảng thông số kỹ thuật (Technical Data Sheet – TDS)
| Chỉ tiêu kỹ thuật / Property | Phương pháp thử / Test Method | Giá trị tiêu chuẩn / Standard Value |
|---|---|---|
| Tên thương mại / Commercial Grade | TDS HuaYing | Huaying Engineering PC/ABS Alloy High Gloss |
| Mã sản phẩm / SKU | Nội bộ HuaYing | HY-PCABS-750 / Code PC/ABS V0 高光 |
| Loại nhựa / Polymer Base | TDS | Hợp kim PC/ABS Compound |
| Xuất xứ / Origin | Nhà sản xuất | Nhà máy HuaYing Việt Nam (Bình Dương & Bắc Giang) |
| Chỉ số nóng chảy (MFR 260°C/5kg) | ASTM D1238 / ISO 1133 | 18.0 g/10min |
| Khối lượng riêng / Tỷ trọng (Density) | ASTM D792 | 1.18 g/cm³ |
| Độ bền kéo đứt (Tensile Strength) | ASTM D638 | 56.0 MPa |
| Độ giãn dài khi đứt (Elongation at Break) | ASTM D638 | 85 % |
| Độ bền uốn (Flexural Strength) | ASTM D790 | 88.0 MPa |
| Mô-đun uốn (Flexural Modulus) | ASTM D790 | 2.450 MPa |
| Độ bền va đập Izod có khía (23°C) | ASTM D256 / ISO 180 | 45 kJ/m² (480 J/m) |
| Độ bền va đập Izod (-20°C) | ASTM D256 | 25 kJ/m² (Chống giòn gãy nhiệt độ âm) |
| Độ cứng Rockwell (Hardness) | ASTM D785 | 112 R-scale |
| Nhiệt độ biến dạng nhiệt (HDT 1.82 MPa) | ASTM D648 | 105 °C |
| Độ co ngót khuôn (Mold Shrinkage) | ASTM D955 | 0.5 – 0.7 % |
| Cấp chống cháy (Flammability Rating) | UL94 | V-0 (1.6mm / 3.2mm) |
| Quy cách đóng gói | Tiêu chuẩn nhà máy | 25 kg/bao Kraft 3 lớp chống ẩm (Pallet 1.000 kg) |
| Khối lượng tịnh | Tiêu chuẩn nhà máy | 25.0 kg ± 0.1 kg/bao |
| MOQ & Cấp mẫu | Chính sách B2B | MOQ: 500 kg | Cấp mẫu thử: 5 – 25 kg tận xưởng |
| Khả năng cung ứng | Hệ thống nhà máy | 1.500 – 2.000 tấn/tháng | Xuất xưởng trong 24h |
3. Ứng dụng công nghiệp tiêu biểu
Vỏ bộ phát Wifi, Router viễn thông, thiết bị mạng văn phòng, bảng điều khiển ô tô, tay nắm cửa và hộc đựng đồ trên xe hơi, vỏ máy in, thiết bị y tế.
Đối tác & Khách hàng tiêu biểu đang ứng dụng: Foxconn, Askey Computer, Samsung, Compal Electronics, Pegatron, Midea.
4. Hướng dẫn gia công ép phun đề xuất
- Nhiệt độ sấy sơ bộ: 100°C – 105°C trong 3 – 4 giờ
- Nhiệt độ gia công ép phun: 240°C – 270°C
- Nhiệt độ khuôn ép: 60°C – 85°C
- Áp suất phun đề xuất: 70 – 120 MPa
5. Chứng chỉ chất lượng & Cam kết
Sản phẩm đạt đầy đủ chứng nhận ISO 9001:2008, kiểm nghiệm môi trường RoHS 2.0 (10 chỉ tiêu) bằng máy huỳnh quang tia X EDXRF Spectrometer, chứng nhận REACH và tiêu chuẩn chống cháy UL94. Phòng kiểm định Hua Ying kiểm soát 100% các chỉ số cơ lý: máy đo nóng chảy MFR, máy đo độ bền kéo đứt UTM, máy đo va đập Izod có khía và lò sấy chuẩn quốc tế. Hua Ying hỗ trợ cấp mẫu thử nghiệm tận xưởng khách hàng từ 5kg – 25kg và kỹ sư chuyên môn trực tiếp đồng hành cân chỉnh thông số ép phun tại khuôn.








