1. Tổng quan vật liệu
Hạt nhựa Polypropylene (PP) kỹ thuật của HuaYing được điều chế từ các dòng PP Copolymer khối (Block Copolymer) và PP Homopolymer chất lượng cao, tăng cường phụ gia kháng oxy hóa nhiệt và hệ phụ gia chống cháy thân thiện môi trường. Sản phẩm có cấp chống cháy UL94 V-0 chuẩn xác, không nhỏ giọt khi cháy, tỷ trọng nhẹ kinh tế và kháng kiềm axit ăn mòn.
2. Bảng thông số kỹ thuật (Technical Data Sheet – TDS)
| Chỉ tiêu kỹ thuật / Property | Phương pháp thử / Test Method | Giá trị tiêu chuẩn / Standard Value |
|---|---|---|
| Tên thương mại / Commercial Grade | TDS HuaYing | Huaying Flame-Retardant PP V0 Copolymer |
| Mã sản phẩm / SKU | Nội bộ HuaYing | HY-PP-7700 / Code PP V0 非滴落型 |
| Loại nhựa / Polymer Base | TDS | Polypropylene (PP) Copolymer Kỹ Thuật |
| Xuất xứ / Origin | Nhà sản xuất | Nhà máy HuaYing Việt Nam (Bình Dương & Bắc Giang) |
| Chỉ số dòng chảy (MFR 230°C/2.16kg) | ASTM D1238 / ISO 1133 | 15.0 g/10min |
| Khối lượng riêng / Tỷ trọng (Density) | ASTM D792 | 0.98 g/cm³ |
| Độ bền kéo đứt (Tensile Strength) | ASTM D638 | 32.0 MPa |
| Độ giãn dài khi đứt (Elongation at Break) | ASTM D638 | 80 % |
| Độ bền uốn (Flexural Strength) | ASTM D790 | 42.0 MPa |
| Mô-đun uốn (Flexural Modulus) | ASTM D790 | 1.450 MPa |
| Độ bền va đập Izod có khía (23°C) | ASTM D256 / ISO 180 | 6.5 kJ/m² (68 J/m) |
| Nhiệt độ biến dạng nhiệt (HDT 0.45 MPa) | ASTM D648 | 110 °C |
| Nhiệt độ biến dạng nhiệt (HDT 1.82 MPa) | ASTM D648 | 65 °C |
| Cấp chống cháy (Flammability Rating) | UL94 | V-0 (1.6mm / 3.2mm – Phi giọt an toàn) |
| Hàm lượng tro / độ ẩm (Moisture) | ASTM D5630 | ≤ 0.05 % |
| Quy cách đóng gói | Tiêu chuẩn nhà máy | 25 kg/bao Kraft 3 lớp chống ẩm (Pallet 1.000 kg) |
| Khối lượng tịnh | Tiêu chuẩn nhà máy | 25.0 kg ± 0.1 kg/bao |
| MOQ & Cấp mẫu | Chính sách B2B | MOQ: 500 kg | Cấp mẫu thử: 5 – 25 kg tận xưởng |
| Khả năng cung ứng | Hệ thống nhà máy | 1.500 – 2.000 tấn/tháng | Xuất xưởng trong 24h |
3. Ứng dụng công nghiệp tiêu biểu
Vỏ bình ắc-quy ô tô xe máy, ống dẫn hóa chất, cánh quạt làm mát động cơ, linh kiện lồng máy giặt, chi tiết nội thất khoang xe hơi, hộp phân phối điện gia dụng.
Đối tác & Khách hàng tiêu biểu đang ứng dụng: Tianneng Battery, Shengchang, Noblelift, Liming Toyota, Midea.
4. Hướng dẫn gia công ép phun đề xuất
- Nhiệt độ sấy sơ bộ: 80°C trong 2 giờ
- Nhiệt độ gia công ép phun: 200°C – 235°C
- Nhiệt độ khuôn ép: 30°C – 60°C
- Áp suất phun đề xuất: 60 – 100 MPa
5. Chứng chỉ chất lượng & Cam kết
Sản phẩm đạt đầy đủ chứng nhận ISO 9001:2008, kiểm nghiệm môi trường RoHS 2.0 (10 chỉ tiêu) bằng máy huỳnh quang tia X EDXRF Spectrometer, chứng nhận REACH và tiêu chuẩn chống cháy UL94. Phòng kiểm định Hua Ying kiểm soát 100% các chỉ số cơ lý: máy đo nóng chảy MFR, máy đo độ bền kéo đứt UTM, máy đo va đập Izod có khía và lò sấy chuẩn quốc tế. Hua Ying hỗ trợ cấp mẫu thử nghiệm tận xưởng khách hàng từ 5kg – 25kg và kỹ sư chuyên môn trực tiếp đồng hành cân chỉnh thông số ép phun tại khuôn.








